风飓fēng jùTừ hai chữNghĩa xấu飓风,强烈的风暴,常造成破坏。LưuĐọc toChia sẻ2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Nghĩa xấuTần suất sử dụng rareKết cấu từdata.structure.并列Cách dùng名词,多用于气象或文学作品Tiếng AnhHurricane or typhoon, a violent storm often causing damage.