Nhảy đến nội dung chính

编演

biān yǎn
Từ hai chữNghĩa tốt

编写并演出(剧本、节目等)。

2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Nghĩa tốtTần suất sử dụng common
Kết cấu từ
data.structure.联合
Cách dùng
多用于戏剧、文艺活动的创作与演出。
Tiếng Anh
To write and perform (a script, show, etc.).

Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa gốc: 创作剧本并登台表演。
    Ví dụ:剧团编演了一部新剧。

Từ ngữ liên quan

Đã thu thập 10 từ ngữ liên quan