Nhảy đến nội dung chính

辩知

biàn zhī
Từ hai chữTrung tính

通“辨知”,指辨别知晓;也指辩才与智慧。

2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Trung tínhTần suất sử dụng rare
Kết cấu từ
data.structure.联合
Cách dùng
多出现于古代哲学、辩论文献。
Tiếng Anh
To discern and know; also refers to eloquence and wisdom.

Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa gốc: 辨别知晓;也指辩才与智慧。
    Ví dụ:辩知者能明察是非。

Từ ngữ liên quan

Đã thu thập 10 từ ngữ liên quan