潨流cōng liúTừ hai chữTrung tính指水流会合或急流。LưuĐọc toChia sẻ2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Trung tínhTần suất sử dụng rareKết cấu từdata.structure.联合Cách dùng多用于形容江河水流汇聚或湍急之势。Tiếng AnhConfluence of waters or rapid current.