Nhảy đến nội dung chính

槎杈

chá chā
Từ hai chữTrung tính

树枝错杂、参差不齐的样子。

2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Trung tínhTần suất sử dụng rare
Kết cấu từ
data.structure.联合
Cách dùng
多用于描写山林景物。
Tiếng Anh
The appearance of interlocking and uneven tree branches.

Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa gốc: 树枝交错、参差。
    Ví dụ:山路两旁槎杈横生,难以行走。

Từ ngữ liên quan

Đã thu thập 10 từ ngữ liên quan