Nhảy đến nội dung chính

案摩

àn mó
Từ hai chữTrung tính

同“按摩”,通过手法作用于人体体表以治疗或保健。

2 chữSố chữ Từ hai chữSắc thái Trung tínhTần suất sử dụng rare
Kết cấu từ
data.structure.联合
Cách dùng
中医术语,现代一般写作“按摩”。
Tiếng Anh
Same as 'massage', using manual techniques on the body surface for treatment or health care.

Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa gốc: 用手按抚、揉捏等手法进行推拿治疗。
    Ví dụ:他因病需要每日案摩缓解疼痛。

Từ ngữ liên quan

Đã thu thập 10 từ ngữ liên quan