Nhảy đến nội dung chính

二荒地

èr huāng dì
Từ ba chữTrung tính

指曾经耕种过但后来荒芜的土地,即二次荒芜的土地。

3 chữSố chữ Từ ba chữSắc thái Trung tínhTần suất sử dụng less_common
Kết cấu từ
data.structure.偏正
Cách dùng
多用于农业或土地管理领域
Tiếng Anh
Land that was once cultivated but later abandoned, i.e., secondary wasteland.

Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa gốc: 曾经耕种过但后来荒芜的土地,即二次荒芜的土地。
    Ví dụ:这片二荒地需要重新开垦才能种植作物。

Từ ngữ liên quan

Đã thu thập 10 từ ngữ liên quan